Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 10, 1986 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 168 cm |
| Công ty quản lý | Lakun Dog |
| Ra mắt seiyū | 2006 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 853).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ハイスクール!奇面組 (2026) | Nimizuta Yō, Pararearu Nimizuta Yō | Vai chính | 2026 |
| カードファイト!! ヴァンガード Divinez 幻真星戦編 | Fushimi Ryūga | Vai chính | 2026 |
| デッドアカウント | Enjō Sōji | Vai chính | 2026 |
| 百鬼夜行抄 | Izajima Ritsu | Vai chính | 2026 |
| ハンサムロンダリング -the mystic lover | Kūkan Ha | Vai chính | 2026 |
| マツリカの炯-kEi- 天命華燭伝 | Fei, Feng | Vai chính | 2026 |
| 鬼武者 Way of the Sword | Sasaki Gensei | Vai chính | 2026 |
| 魔術師クノンは見えている | Surf Cricket | Vai quan trọng | 2026 |
| 女神「異世界転生何になりたいですか」 俺「勇者の肋骨で」 | Yūsha Mishu | Vai quan trọng | 2026 |
| BLACK TORCH | Gyōka | Vai quan trọng | 2026 |
| 桃源暗鬼 | Nekoza Haku Rei | Vai quan trọng | 2026 |
| あんた私のことを好きだったの? | Gryshya | Vai quan trọng | 2026 |
