Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Tên thật | 能登麻美子(本名同じ) |
| Ngày sinh | 6 tháng 2, 1980 |
| Nơi sinh | 石川県金沢市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | 大沢事務所 |
| Ra mắt seiyū | 1998 |
Tiểu sử
Tiếng nói trong trẻo, tinh khiết, là đại diện tiêu biểu cho "seiyuu an ủi". Được đánh giá cao với vai diễn nữ chính Ginko trong "蟲師". Sinh ra ở thành phố Kanazawa, tỉnh Ishikawa và giỏi trong việc thể hiện nhân vật có giọng địa phương.
Con đường trở thành seiyū
Sinh ra ở tỉnh Ishikawa, sau khi lên Tokyo, cô đã học tại một trường đào tạo diễn viên và debut năm 2000.
Tính cách
Điềm đạm và thân thiện, coi trọng việc giao lưu với người hâm mộ, sự chân thành và giản dị của cô ấy được yêu mến.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 916).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ねずみくんのチョッキ | ねみちゃん | Vai chính | 2026 |
| ファントムブレイド:断罪者 | 弦者 | Vai chính | 2026 |
| カヤちゃんはコワくない | カヤママ、怪異カヤママ | Vai quan trọng | 2026 |
| 葬送のフリーレン | ミリアルデ | Vai quan trọng | 2026 |
| 貴族転生 〜恵まれた生まれから最強の力を得る〜 | フワワ | Vai quan trọng | 2026 |
| 勇者刑に処す 懲罰勇者9004隊刑務記録 | エンフィーエ | Vai quan trọng | 2026 |
| 魔都精兵のスレイブ2 | 大極 | Vai quan trọng | 2026 |
| ワールド イズ ダンシング | 業子 | Vai quan trọng | 2026 |
| アズールレーン びそくぜんしんっ!にっ!! | 信濃 | Vai quan trọng | 2026 |
| 能登半島復興応援企画 | 和倉陽子 | Vai quan trọng | 2026 |
| 冒険家エリオットの千年物語 | リュドミラ | Vai quan trọng | 2026 |
| SAKAMOTO DAYS | 晶の叔母 / 赤尾リオン | Vai chính | 2025 |
Giải thưởng
- Giải thưởng Seiyuu lần thứ 4 - Nữ chính xuất sắc (2010)
