Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Tên thật | Aoi Yuuki (tên thật giống tên nghệ danh) |
| Ngày sinh | 27 tháng 3, 1992 |
| Nơi sinh | Thị trấn Yamato, tỉnh Chiba |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 145 cm |
| Công ty quản lý | Agencies Production Ace |
| Ra mắt seiyū | 1999 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 784).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Rồng cỏ ăn thịt tuổi 5000 năm, bị gọi là rồng tà ác vô căn cứ | Leyko | Vai chính | 5000 |
| Người kế thừa gió | Kiminori Koinuma | Vai chính | 2027 |
| Shang Xian | Qian Qing | Vai chính | 2027 |
| Kế hoạch huấn luyện nữ pháp sư | Lapis Lazuli | Vai chính | 2026 |
| Shirotan | Shirotan | Vai chính | 2026 |
| Dragon Quest VII Reimagined | Maribel | Vai chính | 2026 |
| Little Snow Fairy SFX II | Tanya | Vai chính | 2026 |
| TV Anime 'Shirotan' | Shirotan | Vai chính | 2026 |
| Nếu chuyển sinh thành slime thì nên thành lập quốc gia | Yuuki | Vai quan trọng | 2026 |
| m HOLD'EM | Makami Mami | Vai quan trọng | 2026 |
| Cô ấy, tôi mượn được mùa 5 | Makami Mami | Vai quan trọng | 2026 |
| Thế giới quái vật và trang phục | Meru, Gusuca, Aniki, Shuga, lồng tiếng | Vai chính | 2025 |
Giải thưởng
- Giải thưởng Seiyuu lần thứ 7 - Giải thưởng nữ chính xuất sắc (2013)
