Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 6, 1986 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | Kōei |
| Ra mắt seiyū | 2009 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 408).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Bạch Thố: Sống Đời | Lồng tiếng: Bạch | Vai chính | 2026 |
| Yokai Watch Puni Puni | Gamma | Vai quan trọng | 2026 |
| Gryza: Phantom Trigger | Kujuchō Kei | Vai chính | 2025 |
| Isekai Karutetto 3 | Gamma | Vai quan trọng | 2025 |
| Ômori-ke | Kurayama Kiboumi | Vai chính | 2024 |
| Shojo☆Kagekki Reviu Stɑɑ Laito - Sôzōkyoku Kigeki Yōkakanaru Erudorado | Kagura Hikari | Vai chính | 2024 |
| Mimori Suzuko 10th Anniversary Live「RingRing PikaPika BangBang」 | Diễn viên | Vai chính | 2024 |
| Cuộc Phiêu Lưu Của Người Chiến Sĩ Tanukimãng cầu Có Sức Mạnh 9999 - Người Chiến Sĩ Tanukimãng cầu Có Sức Mạnh 9999 Bị Tống Khỏi Nhóm Dũng Sĩ | Samimina | Vai quan trọng | 2024 |
| Gắng Đi Đi Nhé | Ōno Mai | Vai quan trọng | 2024 |
| De:Lithe Last Memories | Tenshōji Megumi | Vai quan trọng | 2024 |
| Thánh Kiếm Truyền Thuyết VISIONS of MANA | Thần nữ Mana | Vai quan trọng | 2024 |
| Ether Gazer | Linh Quang | Vai quan trọng | 2024 |
