Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 8, 1963 |
| Nơi sinh | thành phố Ueda, tỉnh Nagano |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 1986 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 438).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 機動戦士ガンダム U.C. ENGAGE | Maria Pia Armonia | Vai quan trọng | 2024 |
| 蒼穹のファフナー BEHIND THE LINE | Thousand En | Vai quan trọng | 2023 |
| デリシャスパーティ♡プリキュア | Cook Queen | Vai quan trọng | 2022 |
| 可愛いだけじゃない式守さん | Kazusa Izumi | Vai quan trọng | 2022 |
| 名探偵コナン 犯人の犯沢さん | Yukimi Sugita | Vai quan trọng | 2022 |
| うみねこのなく頃に咲 〜猫箱と夢想の交響曲〜 | Sayaka Yotogami | Vai quan trọng | 2022 |
| スーパーロボット大戦DD | Xiaomu Xia | Vai quan trọng | 2022 |
| 古見さんは、コミュ症です | Ryoko Furumi | Vai quan trọng | 2021 |
| 恋する小惑星 | Hanari Suzu | Vai quan trọng | 2020 |
| 泣きたい私は猫をかぶる | Kouko Hinode | Vai quan trọng | 2020 |
| SUPER SHIRO | Đọc lên máy | Vai quan trọng | 2020 |
| 7SEEDS | Mifumi Sokuroku | Vai quan trọng | 2020 |
