Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 5, 1985 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 169 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2008 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 296).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| DIGIMON BEATBREAK | Stella | Vai quan trọng | 2026 |
| 死亡遊戯で飯を食う | Người đại diện của quỷ | Vai quan trọng | 2026 |
| 亰都ザナドゥ -桜花幻舞 | Luana Calderone | Vai quan trọng | 2026 |
| 中禅寺先生物怪講義録 先生が謎を解いてしまうから | Hoa Điệp Hoa Đơn, mẹ Hoa Điệp Hoa Đơn (Khúc Tử), Hoa Điệp Mỹ Anh, Saeki Hideo, mẹ Saeki Hideo (Khúc Tử), Saeki Thủy Anh | Vai chính | 2025 |
| 宇宙人ムームー | Vườn Hoa Nguyệt | Vai chính | 2025 |
| 出禁のモグラ | Kikuhara Yaeko | Vai chính | 2025 |
| ドラゴンボールDAIMA | Nữ nhân vật đội mũ kỳ lạ | Vai quan trọng | 2025 |
| ポケットモンスター | Maria | Vai quan trọng | 2025 |
| クレヨンしんちゃん | Emily Kashiwase | Vai quan trọng | 2025 |
| まったく最近の探偵ときたら | Sy | Vai quan trọng | 2025 |
| ORE'N | Aoi - học sinh chuyển trường tại trường Âm Dương | Vai quan trọng | 2025 |
| デュエル・マスターズ プレイス | Ceri | Vai quan trọng | 2025 |
