Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1978年 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Công ty quản lý | tomorrow jam |
| Ra mắt seiyū | 2001 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 326).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| ガンバレ!中村くん!! | Hamaoka Yuka | Vai chính | 2026 |
| 神の庭付き楠木邸 | Utsugi | Vai chính | 2026 |
| 銀河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き | Kanata | Vai chính | 2026 |
| パウ・パトロール | Blow-up: - 、Marshall | Vai chính | 2026 |
| パウ・パトロール カーレース大作戦 GO! GO! | Blow-up: Marshall | Vai chính | 2026 |
| パウ・パトロール ザ・ムービー | Blow-up: Marshall | Vai chính | 2026 |
| パウ・パトロール ザ・マイティ・ムービー | Blow-up: Marshall | Vai chính | 2026 |
| ジェリーストーン! | Blow-up: Ogie | Vai chính | 2026 |
| キャッチ!ティニピン | Blow-up: Baropin, Nile | Vai chính | 2026 |
| プチ・ニコラ パリがくれた幸せ | Blow-up: Nicolas | Vai chính | 2026 |
| あの年のクリスマス | Blow-up: Danny | Vai chính | 2026 |
| スパイダーマン:フレンドリー・ネイバーフッド | Blow-up: Nico Minoru | Vai chính | 2026 |
