Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 11, 1989 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 158 cm |
| Công ty quản lý | クロコダイル |
| Ra mắt seiyū | 2008 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 203).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Hắc Mèo Và Bà Thầy Ma | Họa Mi's Family | Vai quan trọng | 2026 |
| Vua Hùng Mạnh, Cuộc Sống Thứ Hai Để Làm Gì? | Jasmine Framesworth, Priscilla Grayder | Vai chính | 2025 |
| Đấu Trường Gôn Của Mọi Người | Lin | Vai chính | 2025 |
| Fate/Grand Order - Cậu Bé Fujimaru Không Biết | Paul Bunyan | Vai quan trọng | 2025 |
| Đội Phòng Cháy Chữa Chá Lửa Lửa | Maka Albarn | Vai quan trọng | 2025 |
| Trickal Mochimochi Hooppé Đại Tác Chiến | Alice | Vai quan trọng | 2025 |
| Re:Monster | Gobu Flotilla | Vai quan trọng | 2024 |
| Tháp Thần - Tower of God - Sự Trở Về Của Công Chúa | Refestta Zahard | Vai quan trọng | 2024 |
| Đêm Khuya Đấm Nhau | Đại Gia Đình Yên Buồn | Vai quan trọng | 2024 |
| Quái Vật Chiến Tranh | Ashikaga Yoshishige, Hanamaru Shuri | Vai quan trọng | 2024 |
| Huyền Thoại Anh Hùng - Thế Giới Zemuria | Thiếu Tá Emilia | Vai quan trọng | 2024 |
| Câu Chuyện Đèn Pha | Carbine | Vai quan trọng | 2024 |
