Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 9 tháng 4, 1996 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 173 cm |
| Công ty quản lý | アーツビジョン |
| Ra mắt seiyū | 2012 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 212).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 最推しの義兄を愛でるため、長生きします! | Bruno | Vai chính | 2026 |
| 霧尾ファンクラブ | Mitsuwa Akinori | Vai chính | 2026 |
| ロメリア戦記 | Anri | Vai chính | 2026 |
| 魔都精兵のスレイブ2 《ご褒美Ver.》 | Wakura Yuki | Vai chính | 2026 |
| 魔都精兵のスレイブ2 | Wakura Yuki | Vai chính | 2026 |
| お気楽領主の楽しい領地防衛〜生産系魔術で名もなき村を最強の城塞都市に〜 | Mulsia | Vai quan trọng | 2026 |
| 鎧真伝サムライトルーパー | Shimazu Jin | Vai quan trọng | 2026 |
| 魔法の姉妹ルルットリリィ | Orinjs | Vai quan trọng | 2026 |
| 神の雫 | Kido Ryuusuke | Vai quan trọng | 2026 |
| 没落予定の貴族だけど、暇だったから魔法を極めてみた | Bruno | Vai chính | 2025 |
| Übel Blatt〜ユーベルブラット〜 | Kaintzer / Asheriot | Vai chính | 2025 |
| 顔に出ない柏田さんと顔に出る太田君 | Tadokoro-kun | Vai chính | 2025 |
