Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 5月31日(生年非公表) |
| Nơi sinh | 栃木県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 164 cm |
| Công ty quản lý | ラクーンドッグ |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 340).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| High School! Kimo-ryoku (2026) | Ure Chie | Vai chính | 2026 |
| Cardfight!! Vanguard Divinez Gengoshou Senhen | Ishikawa Kurumi | Vai chính | 2026 |
| Là bạn với cô gái xinh đẹp thứ hai trong lớp | Shinoda Shinna | Vai chính | 2026 |
| Bách Quỷ Nocturne | Ijima Shizuka | Vai chính | 2026 |
| Đối với cô tiểu thư mà nói, chơi game đối kháng là điều không thể | Mizuki Ayaka | Vai chính | 2026 |
| Bạn thân với cô gái xinh đẹp chuyển đến lớp là người quen từ thuở nhỏ | Nikaidou Haruki | Vai chính | 2026 |
| Công chúa nổi giận đã thề trả thù. ~Sử dụng sức mạnh của cuốn sách phép thuật để phá hủy quê hương~ | Mirei Kataria | Vai chính | 2026 |
| Iron Pot Jang! | Gofunomachi Kuzuha | Vai chính | 2026 |
| Grisaia: Tập hợp 100 hoa | Sakaki Yuma | Vai chính | 2026 |
| Đối với cô tiểu thư mà nói, chơi game đối kháng là điều không thể | Mizuki Ayaka | Vai chính | 2026 |
| Sự Biến Đổi Của Darwin | Kaira | Vai quan trọng | 2026 |
| Thám Tử Siêu Nhân! | Hane Kurera | Vai quan trọng | 2026 |
