Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 1, 1997 |
| Nơi sinh | Kanagawa |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 153 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 2016 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 129).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Clan of Kumiho | Miyoshi Ai | Vai chính | 2026 |
| Kujima Utaeba Ie Holoro | Mitsuki Miko | Vai chính | 2026 |
| Hanaori-san wa Tensei Shite Mo Kenka ga Hoshii | Takigawa Minoto | Vai chính | 2026 |
| MEBIUS DUST | Stella | Vai chính | 2026 |
| BLUE REFLECTION Quartet: Thiểu Niên Thi Kỹ | Hoshitani Kanna | Vai chính | 2026 |
| TRIGUN STARGAZE | Trẻ em | Vai quan trọng | 2026 |
| Hai Kishi-sama, Chijou ni Iru to Shitenou ni Natta Hanashi II | Ponta | Vai quan trọng | 2026 |
| Kết Hôn Với Cô Gái Bị Lớp Ghét | Kitaouji Iotsubo | Vai chính | 2025 |
| Sau Khi Nhân Viên Văn Phòng Đi Đến Thế Giới Song Song, Anh Đã Trở Thành Một Trong Bốn Vị Vua | Geenoom | Vai chính | 2025 |
| Khi Tôi Rời Đội A Rank, Tôi Đi Tìm Lòng Đất Cùng Học Sinh Cũ | Rain | Vai chính | 2025 |
| Sẽ Trở Thành Nhà Thuật Thuật Sư Mạnh Nhất? | Leva | Vai chính | 2025 |
| Summer Pockets | Kujima Ou | Vai chính | 2025 |
