Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 12, 1972 |
| Nơi sinh | Hu01b0u1edbc Ku1ebfc u0110u1eddcu1ed9nh Ku1ecbn |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | JAEu0111u1edbcu1ed9nh Promotu1ec9n |
| Ra mắt seiyū | 1989 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 189).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Alne no Jikenbo | Kaidou Akajinkin | Vai chính | 2026 |
| Granblue Fantasy | Shikiha Asuka Langley | Vai quan trọng | 2025 |
| Tu1ed5nh u0111u1ed9c Hu1ed3c u0111u1eddcu1ed9nh u0111u1eddcu1ed9nh | Chu1ec9sha Cat | Vai quan trọng | 2025 |
| Mu1ecbt tu1ed5nh u0111u1eddcu1ed9nh Conan 100 Triu1ec7u Dollar u0111u1eddcu1ed9nh Tu1ed5ng Ngu1ec5m | Yu1ecb Em | Vai chính | 2024 |
| Du1ecda u0111u1eddcu1ed9nh cu01a1nh cu0103u: Miu | Tiu1ebf Lu1ed7 | Vai quan trọng | 2024 |
| Popote Pippiku TV Anime u0111u1eddcu1ed9nh Thu1ebf u0111u1eddcu1ed9nh | Pipi Mu00ec <Chu1ec9p 9 A Phu1ea1t> | Vai chính | 2022 |
| Shin Evangelion u0111u1eddcu1ed9nh u0111u1eddcu1ed9nh | Shikiha Asuka Langley | Vai chính | 2021 |
| Yu1ecb u0111u1eddcu1ed9nh Watch Puni Puni | Shikiha Asuka Langley | Vai quan trọng | 2021 |
| Bu1ecfh gu1ea1i 3rd | Shikiha Asuka Langley | Vai quan trọng | 2020 |
| Ku1ecbt u0111u1eddcu1ed9nh u0111u1eddcu1ed9nh Shinkansen u0111u1eddcu1ed9nh Robot Shin Ku1ecbnion u0111u1eddcu1ed9nh Tu1ed5ng Ngu1ec5m u0111u1eddcu1ed9nh ALFA-X | Zu01b0u1edbc Luu1ecb Asuka Langley | Vai quan trọng | 2019 |
| Kingdom Hearts III | Lu00e1cshu00ecn | Vai quan trọng | 2019 |
| Cu01b0u1edbc u0111u1eddcu1ed9nh u0111u1eddcu1ed9nh Kotodaman | Shikiha Asuka Langley | Vai quan trọng | 2019 |
