Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 3, 1975 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | Freelance |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 350).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 「お前ごときが魔王に勝てると思うな」と勇者パーティを追放されたので、王都で気ままに暮らしたい | Jean Intege, phó quan | Vai chính | 2026 |
| Fate/strange Fake | Th veritas Assassin | Vai quan trọng | 2026 |
| ゴーストコンサート : missing Songs | Antonius | Vai quan trọng | 2026 |
| こめかみっ!Girls | Lakai | Vai quan trọng | 2026 |
| SAKAMOTO DAYS | Ishikawa | Vai quan trọng | 2025 |
| UniteUp! -Uni:Birth | Hara | Vai quan trọng | 2025 |
| 異世界黙示録マイノグーラ〜破滅の文明で始める世界征服〜 | Verdrel | Vai quan trọng | 2025 |
| ニャイト・オブ・ザ・リビングキャット | Kouhei | Vai quan trọng | 2025 |
| BEYBLADE X | Kurosu Zero | Vai quan trọng | 2025 |
| 3年Z組銀八先生 | Hattori Kojiro | Vai quan trọng | 2025 |
| アイカツ!×プリパラ THE MOVIE -出会いのキセキ! | Johnny Bekkusu | Vai quan trọng | 2025 |
| カードファイト!! ヴァンガード Divinez | Kutsudzuru Jirou | Vai quan trọng | 2024 |
