Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 10, 1975 |
| Nơi sinh | 岛根県益田市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 172 cm |
| Công ty quản lý | 賢プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 236).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Aランクパーティを離脱した俺は、元教え子たちと迷宮深部を目指す | 二モル | Vai quan trọng | 2025 |
| ニャイト・オブ・ザ・リビングキャット | 野盗 | Vai quan trọng | 2025 |
| まったく最近の探偵ときたら | 怪盗リバーフェイク | Vai quan trọng | 2025 |
| 桃源暗鬼 | 半グレリーダー | Vai quan trọng | 2025 |
| 怪盗クイーンの優雅な休暇 | ドクターマジック | Vai quan trọng | 2025 |
| この本を盗む者は | 焼き鳥屋の店主 | Vai quan trọng | 2025 |
| 最強タンクの迷宮攻略〜体力9999のレアスキル持ちタンク、勇者パーティーを追放される〜 | 商人 | Vai quan trọng | 2024 |
| 戦国妖狐 千魔混沌編 | タゴ | Vai quan trọng | 2024 |
| ニンジャラ | ボス猿 | Vai quan trọng | 2024 |
| 東京放課後サモナーズ | アマノジャク | Vai quan trọng | 2024 |
| この素晴らしい世界に爆焔を! | オーナー | Vai quan trọng | 2023 |
| 終末のワルキューレII | 恵比寿 | Vai quan trọng | 2023 |
