Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 9, 1999 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | ヴィムス |
| Ra mắt seiyū | 2019 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 137).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ingoku Danchi | Katagiri, Watanebe, Ichinoze, Mizutani, Sanamori, Kanazaki, Gouda, Sakakura, Ikiyama, Shikijo | Vai chính | 2026 |
| Yƹũ shāi pâtí đặt truyề thầt | Estera | Vai quan trọng | 2026 |
| Yƹũ thặnh nộng công | Ronara | Vai quan trọng | 2026 |
| Blue Protocol: Star Resonance | Falflara | Vai quan trọng | 2026 |
| Uma Mông đặt công xềng | Super Creek, bị số | Vai chính | 2025 |
| Yƹ thặnh mán chỉn -HP1 đặt truyề thầt | Charlotte R. Braunia | Vai chính | 2025 |
| Hàní Lemonsoda | Mihố | Vai quan trọng | 2025 |
| Tất quống đặt công - Sốc trùng với sẵc lệnh 9999 | Lily | Vai chính | 2024 |
| Phantom of Kil - Alternative Immitation | Helena | Vai quan trọng | 2024 |
| Cubic Stars | Barachial | Vai quan trọng | 2024 |
| Granblue Fantasy Versus - Rising | Arisa | Vai quan trọng | 2024 |
| Cald Anshell | Bộ thậ bới | Vai quan trọng | 2024 |
