Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 9 tháng 11, 1982 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 144 cm |
| Công ty quản lý | KenYu Office |
| Ra mắt seiyū | 2003 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 197).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Shimajiro no wa o! | Kurī | Vai quan trọng | 2025 |
| ONE PIECE FAN LETTER | Sha nữ | Vai chính | 2024 |
| Dungeon Bữa Trưa | Otta | Vai quan trọng | 2024 |
| Biến Nhân Viên Salad Bowl | Imina Yamazumi Ruki | Vai quan trọng | 2024 |
| Trốn Trong Trò Chơi Great Mission | Turtle | Vai quan trọng | 2024 |
| Phim Doraemon Nobita's Earth Symphony | Chapek | Vai quan trọng | 2024 |
| Mắt Không Thể Mở Ra Ne Garura | Garura (con) | Vai quan trọng | 2024 |
| Dragon Quest X Cánh Cửa Tương Lai và Cô Gái Trong Mơ Online | Tinahet Thần | Vai quan trọng | 2024 |
| Twisters | Biên dịch: Adi (Keanan Thompson) | Vai quan trọng | 2024 |
| Đất Nước Côn Trùng | Maxime | Vai chính | 2022 |
| Cô Ấy Đổi Đồ Chơi | Shion's Flower Pet | Vai quan trọng | 2022 |
| Trò Chơi Ma Quái Digimon | Tobucatmon | Vai quan trọng | 2022 |
