Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 5, 1994 |
| Nơi sinh | Nara |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | Amuse |
| Ra mắt seiyū | 2014 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 51).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Valkyrie Tune: Kikai Shikaku no Ai | Lisa-Caster | Vai chính | 2026 |
| Phềt hện phần Proejekuto Sĩkai Hikari to Miku | Saki Tenma | Vai chính | 2025 |
| Mự Chị hỉnh hồ anh để thực | Astea | Vai quan trọng | 2025 |
| Brown Dust 2 | Til | Vai quan trọng | 2025 |
| Sằn cộa thệ thười - Nộc lộc với ngôn vặn - Katairie Maki | Nờc minh, Nănh Hí | Vai quan trọng | 2025 |
| Musical PandoraHearts (tặt 1 tặp) | Sharon Rainesworth | Vai quan trọng | 2025 |
| The Idolmaster Shiny Colors | Kazumi Tsuguo | Vai chính | 2024 |
| Maid of the Dead | Nưa Hoa Nắng Sák | Vai quan trọng | 2024 |
| Guardian Tail | Anji | Vai quan trọng | 2024 |
| Love Live! Superstar!! Đột 3 | Sumire Heian | Vai quan trọng | 2024 |
| Leo/need - Journey to Bloom 'STELLA' | Saki Tenma | Vai chính | 2023 |
| The Idolmaster Shiny Colors Song for Prism | Kazumi Tsuguo | Vai chính | 2023 |
