Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 10, 1991 |
| Nơi sinh | Iwate-ken Morioka-shi (cây lớn lên ở Ichikawa-shi, Chiba-ken) |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 162 cm |
| Công ty quản lý | ミシェルエンターテイメント |
| Ra mắt seiyū | 2013 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 74).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Atelier Leselia - Nơi Đã Quên Về Thuật Kim Loại và Giải Thích Đêm Trường | Tes | Vai quan trọng | 2023 |
| Người Khách Hè | Suzu | Vai chính | 2020 |
| Đội Bay Chibi Hikoki Trong Hoang Mạc - Phiên Bản Hoàn Chỉnh | Kate | Vai chính | 2020 |
| Aikatsu Parade! | Haruka☆Ruka | Vai quan trọng | 2020 |
| Eternity - Chuyên Mục Tình Yêu Ẩn Mật Đêm Khuya♡ | Honoki Yuri, Hasegawa Akane | Vai quan trọng | 2020 |
| Kemono Friends 3 | Penguin | Vai quan trọng | 2020 |
| Go!Go!5th Dimension Game Neptune re★Verse | Nishizawa Mina | Vai quan trọng | 2020 |
| Đội Bay Chibi Hikoki Trong Hoang Mạc | Kate | Vai chính | 2019 |
| Đội Bay Chibi Hikoki Trong Hoang Mạc - Cô Gái Cất Cánh Trong Trời Xanh | Kate | Vai chính | 2019 |
| Princess Engagement - Công Chúa Ngủ Trong Lâu Đài và Pháp Sư Của Giấc Mơ | Ingrid | Vai quan trọng | 2019 |
| Onsen Musume Yuno Hana Collection | Yama no Kami Satsuki | Vai quan trọng | 2018 |
| Coup Idol | Momoishi Ume | Vai chính | 2017 |
