Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 18 tháng 12, 1973 |
| Nơi sinh | 大阪府 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 175 cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 1998 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 383).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Siêu Chiến Cơ Giác Động Gundam: Iron-Blooded Orphans - Ulzs Hunt - Đường Đi Của Những Người Thử Thách Nhỏ | Kouzou Mendou | Vai quan trọng | 2025 |
| Kingdom | Tàu Nhi | Vai quan trọng | 2024 |
| Kimetsu No Man | Jack Chee | Vai quan trọng | 2024 |
| Yamato Yo Eien Ni REBEL3199 | Nambu Kousou | Vai quan trọng | 2024 |
| Another Code: Recollection: Hai Kỷ Niệm / Cánh Cửa Kỷ Niệm | Nam Chính Bí Ẩn | Vai quan trọng | 2024 |
| UFO Robot Grendizer: Dù Phải Trả Giá Bằng Đời Mình | Uemon Genzou | Vai quan trọng | 2024 |
| Yaetagarasu Enter the Eastward | Ugui | Vai quan trọng | 2024 |
| Phù Thủy Với Kiếm Băng Điều Chế Thế Giới | Bruno-Bradley | Vai quan trọng | 2023 |
| Siêu Chiến Sĩ Trường Học Thánh Kiếm | Alcus | Vai quan trọng | 2023 |
| Siêu Chiến Cơ Giác Động Gundam: Iron-Blooded Orphans G | Kouzou Mendou | Vai quan trọng | 2023 |
| Con Gái Của Trùm Hội Đen Và Người Quản Lý | Shintou Ryoma | Vai quan trọng | 2022 |
| Triangle Strategy | Booker Payne | Vai quan trọng | 2022 |
