Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 12, 1962 |
| Nơi sinh | Hu01b0u1edbc Ku1ecbn |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 168 cm |
| Công ty quản lý | Du00e1o u0111u1eb7c su1ed1 |
| Ra mắt seiyū | 1980 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 237).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Zoid Wild ZERO | Joshua Conrad | Vai quan trọng | 2020 |
| Super Robot Wars X-u039e | Tetsuya Onodera | Vai quan trọng | 2019 |
| Chu1ec9 giu1edbi cu1ee7a | Adam Ward | Vai quan trọng | 2017 |
| Aktu00edv Raid -Ku1ec1u1ed9 chu1ecb phu1ed1ng tu1ed5ng bu1ea3t ku1ed1 | u0111u1ecb chu1ec9, phong chu1ec9 phong Ku1ec1 phong | Vai quan trọng | 2016 |
| Super Robot Wars OG Moon Duelers | Tetsuya Onodera | Vai quan trọng | 2016 |
| Dragon Ball Super | Vegeta | Vai chính | 2015 |
| Free!-Eternal Summer | Quan hu1ed1c vu1edbi bu1ea3t ku1ed1 cu1ee7a su1ed1n u0111u1ec1m u0111u1ec1t | Vai quan trọng | 2014 |
| Lu01b0u1edbc u0111u1eb7c chu1ec9nh | Tiu1ec7n u0111u1eb7c thu1ecb | Vai quan trọng | 2014 |
| Super Robot Wars Operation Extend | Rob Herman | Vai quan trọng | 2013 |
| Thu1ebf cu1ed9 Super Robot Wars OG | Tetsuya Onodera | Vai quan trọng | 2012 |
| UN-GO | Mizuho Saiko | Vai quan trọng | 2011 |
| Chu1ec9m u1eb7c nhu1ecb Shana III | u201cHu1ec7o hu1ed1i cu1ee7a thu1eb7n u0111u1eb7cu201d Pulsion | Vai quan trọng | 2011 |
