Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 11, 1982 |
| Nơi sinh | 山梨県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 138 cm |
| Công ty quản lý | 不明 |
| Ra mắt seiyū | 1998 |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng cho anime và game. Cô bắt đầu hoạt động từ khoảng năm 1998 với chất giọng nhẹ nhàng và phong cách diễn xuất tự nhiên là đặc điểm nổi bật. Cô đặc biệt giỏi trong việc thể hiện các nhân vật nữ chính mang tính chất an ủi và những người phụ nữ hỗ trợ, đã đóng góp liên tục trong nhiều năm qua.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi tốt nghiệp từ một trường đào tạo diễn viên lồng tiếng, cô bắt đầu sự nghiệp với việc tham gia anime và game từ khoảng năm 1998.
Tính cách
Chất giọng nhẹ nhàng và ấm áp là điểm mạnh của cô.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 55).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ethical Theory and Its Vicinity -Bon Voyage | Nanaba Nanami | Vai quan trọng | 2016 |
| Cố gắng Để Trở Thành Con Giáp | Hitsuji | Vai quan trọng | 2015 |
| Cách Để Làm Bạn Với Trăng -Hôm Nay Là Ngày Nào- | Nanaba Nanami | Vai quan trọng | 2015 |
| Alnosage -Prayer to the Star That Is Born- | Sari | Vai chính | 2014 |
| Grimoire -Private Grimoire Magic School- | Hoàng Kì Hương | Vai chính | 2014 |
| Rosen Maiden Veherseltz Ver World Up | Kimiko Shiruko | Vai chính | 2014 |
| Gangan!! Battle RUSH! | Kathy | Vai quan trọng | 2014 |
| Bạch Mèo Проект | Suzune Hazuki | Vai quan trọng | 2014 |
| Cô Thám Tử Cụm Sợi Inaba | Kodono Wakaba | Vai quan trọng | 2013 |
| Khám Phá Driland -1000 Năm Sự Thật- | Thần Bích Kim Cương Lucy | Vai quan trọng | 2013 |
| Shell No Sajuu -Poem to the Lost Star- | Sari | Vai quan trọng | 2013 |
| Cô Ma Bà Đi Qua!! | Giám Đốc Grashig, French Bulldog | Vai quan trọng | 2012 |
