Tiếng Việt
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1976年 |
| Nơi sinh | Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 152 cm |
| Công ty quản lý | Amureto |
| Ra mắt seiyū | 1990 |
Tiểu sử
Từ những năm 2000, cô đã hoạt động trong lĩnh vực anime và game với tư cách là nữ diễn viên lồng tiếng. Cô nổi tiếng với giọng điệu nhẹ nhàng và ổn định cùng khả năng diễn xuất vững chắc, thường đảm nhận các vai diễn nữ giới trong các bộ phim về cuộc sống hàng ngày hoặc các nhân vật nữ lớn tuổi.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi trải qua quá trình đào tạo tại một trường đào tạo diễn viên lồng tiếng, cô đã ra mắt và tiếp tục hoạt động ổn định trong lĩnh vực anime và game.
Tính cách
Cô có tính cách ổn định và nhẹ nhàng. Sự ổn định của cô trong phòng thu đã được đánh giá cao và cô được biết đến như một diễn viên lồng tiếng đáng tin cậy có thể hoạt động lâu dài.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 61).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Crayon Shin-chan Gaiden Kazoku-rei Ookami | Koshimochi | Vai quan trọng | 2017 |
| Puzzle & Dragons Cross | Ubasan Torigoya | Vai quan trọng | 2016 |
| Knight of Area | Miami Ace | Vai quan trọng | 2012 |
| Kingdom | Qiang Xiang | Vai quan trọng | 2012 |
| Kuro Majo-san ga Tsutomeru!! | Sumigaki Rinon, Morikawa Mizuki | Vai quan trọng | 2012 |
| GON - Gon | Conga | Vai quan trọng | 2012 |
| Crayon Shin-chan Arashi wo Yobu! Ora to Uchuu no Princess | Hima-jin | Vai quan trọng | 2012 |
| Yanase Takashi Theater Haru no Fue | Gal | Vai quan trọng | 2012 |
| Eiga Anime Ninbata Rantaro Ninjutsu Gakuen Zenin Shutsudou no Dan | Shimobashira Heita | Vai quan trọng | 2011 |
| Kimizo no 'Ketari Monjuu ja Kimarenai.' Daisetsu 1 | Onna | Vai quan trọng | 2010 |
| Go Gakkai Monogatari | Rinpu, Qing Xiao Yuan | Vai quan trọng | 2009 |
| Gokuu!! Meccha Moteiichou | Damian | Vai quan trọng | 2009 |
