Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 5, 1949 |
| Nơi sinh | Nagano |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 181 cm |
| Công ty quản lý | ぷろだくしょん★A組 |
| Ra mắt seiyū | 1980 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 932).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Mỉớc đặt sản Gāndam Đầu thế đềi bảs | Mihail Kaminski | Vai quan trọng | 2023 |
| Super Robot Tăng Trình DD | Cruising Tom, Soiya Soiya | Vai quan trọng | 2022 |
| SD Gāndam Battle Alliance | Mihail Kaminski | Vai quan trọng | 2022 |
| Kingdom Hearts Melody of Memory | Goofy | Vai quan trọng | 2020 |
| Kingdom Hearts III | Goofy | Vai chính | 2019 |
| Super Robot Tăng Trình X | Cruising Tom, Soiya Soiya, Hoie Kou Rou, Kân trường | Vai quan trọng | 2018 |
| Monster Strike | Goofy | Vai quan trọng | 2018 |
| Mỉớc đặt sản Gāndam Extreme Versus 2 | Mihail Kaminski | Vai quan trọng | 2018 |
| Đặt sản Gāndam Code Geass: Lelouch of the Rebellion I: The Path to Power | Xian Ba Ling Ha | Vai quan trọng | 2017 |
| Mỉớc đặt sản Gāndam Extreme Versus Maxi Boost ON | Mihail Kaminski | Vai quan trọng | 2017 |
| Kingdom Hearts HD 2.8 Final Chapter Prologue | Goofy | Vai quan trọng | 2017 |
| Super Robot Tăng Trình V | Hoie Kou Rou, Valk Schults | Vai quan trọng | 2017 |
