Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 10, 1961 |
| Nơi sinh | 爱媛県松山市 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Không rõ |
| Chiều cao | 178 cm |
| Công ty quản lý | 演剧集団 円(元) |
| Ra mắt seiyū | 1986 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 471).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Giọt Nước Thần | Kawahara-ge | Vai quan trọng | 2026 |
| Tiệm Cầu Vồng Cổ Điển | Ngự Giả | Vai quan trọng | 2026 |
| Anne of Green Gables | Trạm Trưởng | Vai quan trọng | 2025 |
| Với Kỹ Năng Đáng Sợ, Tôi Lang Thang Trên Thế Giới Song Song 2 | Ugol | Vai quan trọng | 2025 |
| Rising Impact | Meriodas Lioness | Vai quan trọng | 2024 |
| Đấu La Đại Lục LEGENDS ReVIVE | Hắc Thố Kim | Vai quan trọng | 2023 |
| Dragon Quest X Online | Công Chúa Mêルー | Vai quan trọng | 2022 |
| NOMAD メガロボクス2 | Đường Phố | Vai quan trọng | 2021 |
| Thế Hệ Bình An | Sagissi | Vai quan trọng | 2021 |
| Khi Mèo Không Cất Tiếng Hót II ~Nhạc Kịch Về Cái Bánh Xe Và Giấc Mơ~ | Namjo Hikimasa | Vai quan trọng | 2021 |
| Tiệm Bánh Mysterious | Kojo Hidetomo | Vai quan trọng | 2020 |
| Guraburu! | Kattakuri | Vai quan trọng | 2020 |
