Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | Nhóm máu = |
| Giới tính | Nam |
Tiểu sử
Thuộc nhóm nam diễn viên lồng tiếng. | Nhóm máu =出身。Anime, game, lồng tiếng, lồng tiếng quảng cáo, v.v. với nhiều lĩnh vực khác nhau.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng, lồng tiếng quảng cáo, v.v.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| どら平太 | 2000 | ||
| 東京龍 TOKYO DRAGON | 1997 | ||
| 大夜逃 夜逃げ屋本舗3 | 1995 | ||
| 鬼平犯科帳 劇場版 | 1995 | ||
| RAMPO | 1994 | ||
| 億万長者になった男 | 1994 | ||
| 公園通りの猫たち | 1989 | ||
| せんせい | 1989 | ||
| 釣りバカ日誌 | 1988 | ||
| 塀の中の懲りない面々 | 1987 | ||
| みんなあげちゃう | 1985 | ||
| お葬式 | 1984 |
