Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 16 tháng 10, 1984 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Công ty quản lý | Genpro Production |
Tiểu sử
Thành viên của Genpro Production, nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 16 tháng 10 năm 1984 tại Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thành viên của Genpro Production, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Nhân vật chính trong bộ truyện 'Con gái của ông chủ và người giúp việc' | Kuroki Kanami | Vai chính | 2022 |
| 凍牌〜裏レート麻雀闘牌録〜 | Trực tiếp đánh bài Mahjong | 2025 | |
| ファイナルファンタジーVII リバース | 2024 | ||
| サザエさん | 2022 | ||
| Nhân vật chính trong bộ truyện 'Slay the Slime and Live for 300 Years, I Became the Strongest Without Realizing It' | Nhân viên quán 'Ngươi còn thua cả lợn'} | 2021 | |
| 吸血鬼すぐ死ぬ | Nụ hôn nhiệt tình, Nụ hôn nhiệt tình của trẻ em | 2021 | |
| WAR OF THE VISIONS ファイナルファンタジー ブレイブエクスヴィアス 幻影戦争 | Ravies | 2020 | |
| 天涯ニ舞ウ、粋ナ花 | Yashima Rinko | 2018 | |
| セガNET麻雀_MJ | Tiếng bình luận trực tiếp | 2018 | |
| 霊剣山 叡智への資格 | Vương Tào Thị | 2017 | |
| ドラえもん(テレビ朝日版第2期) | Tiếng lồng | 2016 | |
| Phim điện ảnh PSYCHO-PASS サイコパス | Yulia Hantchikova | 2015 |
