Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 27 tháng 6, 1979 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 175 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 2003 |
Tiểu sử
Nam diễn viên lồng tiếng người Tokyo. Anh sở hữu chất giọng ấm áp và nhẹ nhàng, thường xuyên đóng vai những nhân vật có tình cảm với đồng đội hoặc vai anh trai. Dù là vai phụ nhưng khả năng diễn xuất để lại ấn tượng sâu sắc của anh được đánh giá cao trong ngành công nghiệp, đóng vai trò hỗ trợ cho nội dung của nhiều tác phẩm.
Con đường trở thành seiyū
Sinh ra ở Tokyo. Sau khi trải qua khóa đào tạo tại 81プロデュース, anh debut vào năm 2003.
Tính cách
Tính cách ấm áp và được mọi người yêu quý. Anh có khả năng hỗ trợ cao trong công việc và là một người đáng tin cậy.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (4 trong tổng số 4).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Jujutsu Kaisen | Các loại quỷ linh khác nhau | 2020 | |
| Kimetsu no Yaiba | Các loại quỷ và nhân vật | 2019 | |
| Dragon Ball Super | Các loại nhân vật | 2015 | |
| Haikyuu!! | Các loại nhân vật | 2014 |
