Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3月19日 |
| Nơi sinh | 鹿児島県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュースに所属する男性声優。3月19日生まれ、鹿児島県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
方言として薩摩弁を話す。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Himitsu no Ōoku | Kanazaki Ryota, Tsuchimura Shima | Vai chính | 2000 |
| Hoshi kara Kita Anata | To Minjung (Kim Sohyeon) | Vai chính | 1988 |
| Nhật Bản Tam Quốc | 2026 | ||
| Rurouni Kenshin - Meiji Kenkaku Rōmantan - Kyōto Dōran | Sān, Shishio no bukatsu | 2025 | |
| Chuyểngia Sōtanhe | Peland | 2025 | |
| Idol Princess★Loli Rock | 2024 | ||
| THE REFLECTION | Nam giới quý tộc | 2017 | |
| Cardfight!! Vanguard G | Thực trạng, MC truyền hình (nam giới), MC, công nhân | 2014 | |
| CØDE:BREAKER | Jūshin | 2012 | |
| Hyper Yo-yo Kingdam | Narator | 2012 | |
| Nhân khí tác BLEACH | Michelle | 2011 | |
| Tezuka Osamu no Buddha - Aoi Sa Mạc! | 2011 |
