Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 159 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Cô sinh ra ở tỉnh Kanagawa. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 20).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 久遠の九魂 | ハーランド | 2024 | |
| カルドアンシェル | ハーランド、ハル・フレアフィール、マリア | 2024 | |
| 幻日のヨハネ -BLAZE in the DEEPBLUE | 2023 | ||
| でんぢゃらすじーさんと1000人のお友だち邪 | 2012 | ||
| 誰ガ為のアルケミスト | エマ | ||
| クイズミリタリアカデミー | マンネルヘイム、カヴァレロ | ||
| 幻獣姫 | ゲフィオン | ||
| Merkava Avalanche | ノエミ、バジーリア、レーダ、オーディア | ||
| √Letter ルートレター | 原由紀 | ||
| ファンタジースクワッド | ニムフィル | ||
| 軍神召喚†アークナイツ | 眠り姫アリア | ||
| サブリミナルガールズ |
