Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 12 tháng 12, 1968 |
| Nơi sinh | Saitama |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 157 cm |
| Công ty quản lý | Arts Vision |
Tiểu sử
Thuộc công ty Arts Vision, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 12 tháng 12 năm 1968 tại Saitama. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty Arts Vision và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Ashi wa Koi shite Prime Beat Planet | Sakamoto Koyo | Vai chính | 2000 |
| Tokimeki Memorial | Nagano Saki | Vai chính | 1999 |
| Little Lovers SHE SO GAME | Fuyuki Aya | Vai chính | 1999 |
| Kojin Kyoshu | Kou Sa-e | Vai chính | 1998 |
| Tokimeki no Hoka Go Ne☆Kyuji Shiyo | Nagano Saki | Vai chính | 1998 |
| Regia Densetsu | Noa | Vai chính | 1998 |
| Tokimeki Memorial Taisen Toku Kedama | Nagano Saki | Vai chính | 1997 |
| Tokimeki Memorial Drama Series vol.1 Mau Den Nhung | Nagano Saki | Vai chính | 1997 |
| Little Lovers | Aya | Vai chính | 1997 |
| BLUE BREAKER 〜Katana Yori Mo Hohoemi Wo〜 | Rekka, Level Up Fairy | Vai chính | 1996 |
| Tokimeki Memorial Taisen Pazuru Dama | Nagano Saki | Vai chính | 1995 |
| Nhan Sach Cap Cau Sakura Clear Card Bien | Li Fei Mei | 2018 |
