Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 15 tháng 12, 1928 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 156 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1928-12-15. Hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng thương mại.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng thương mại.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| AMGエンタテインメント | 2014 | ||
| 大映 | 2002 | ||
| みんなのいえ | 東宝 | 2001 | |
| BLOOD 狼血 | 日活 | 1999 | |
| 共犯者 | 東映 | 1999 | |
| タオの月 | 松竹 | 1997 | |
| 今日から俺は!! | 東映 | 1994 | |
| 座頭市 | 松竹 | 1989 | |
| 危ない話 | CBSソニーグループ | 1989 | |
| イタズ 熊 | 東映 | 1987 | |
| 童貞物語 | 東映 | 1986 | |
| カムイの剣 | 東映 | 1985 |
