Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8月18日 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 158 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
Tiểu sử
Thành viên của công ty青二プロダクション, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 18 tháng 8, sinh ra ở Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Con đường trở thành seiyū
Thành viên của công ty青二プロダクション, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Tính cách
Sở thích là thưởng thức âm nhạc, hát bè, chơi game, kỹ năng đặc biệt là chơi kèn cor, có bằng lái xe thông thường.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| モノノ怪 | Passenger | ||
| 墓場鬼太郎 | Trẻ em, bà lão, khách | ||
| しゅごキャラ! | Trẻ em | ||
| 祝!(ハピ☆ラキ)ビックリマン | Bà lão | ||
| しゅごキャラ!!どきっ | Cô gái | ||
| Persona4 the ANIMATION | Matsunaga Ayane | ||
| Persona4 the Golden ANIMATION | Matsunaga Ayane | ||
| 聖闘士星矢 冥王ハーデス冥界編 | Shun (thời thơ ấu) | ||
| FREEDOM | |||
| ONE PIECE エピソードオブアラバスタ 砂漠の王女と海賊たち | |||
| イース -フェルガナの誓い | Christoph | ||
| DEAR My SUN!!〜ムスコ★育成★狂騒曲〜 | Kino Yuuko, Usagi |
