Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1 tháng 1, 1939 |
| Nơi sinh | Tokyo (hiện nay là Tokyo, Nhật Bản) |
| Giới tính | Nam |
| Chiều cao | 165 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty quản lý, sinh ngày 1939-01-01, sinh ra và lớn lên tại Tokyo (hiện nay là Tokyo, Nhật Bản). Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty quản lý và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết về hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty quản lý.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Disney Epic Mickey 2: Hai Sức Mạnh | Horsehoe Horsley | Vai chính | 2013 |
| Stranger of Paradise | Byakuren | Vai chính | 2007 |
| Corobot Adventure | Toruk Barn | Vai chính | 2006 |
| Devil Dante | Bail Zepp | Vai chính | 2002 |
| Laguna Cure | Jinrai | Vai chính | 1997 |
| War of the Worlds | Bác sĩ Pryear (Robert Cornthwaite) | Vai chính | 1953 |
| The Karate Kid | Miyagi | Vai chính | |
| The Karate Kid 3: Cuối Cùng | Miyagi | Vai chính | |
| Crises Hotline: Last Hope | John Clark (Willem Dafoe) | Vai chính | |
| In the Navy | Đô đốc Yancy Graham (Bruce Dern) | Vai chính | |
| Memories of Murder | Trung tá Shin Dong Chul (Song Joong Ki) | Vai chính | |
| 12 Angry Men | Thẩm phán số 4 (Lee Jang Wook) | Vai chính |
