Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | 新潟県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 177 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ra ở tỉnh Niigata. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| BanG Dream! Ave Mujica | MC〈ワイドショー〉、執事、タクシー運転手 | 2025 | |
| 全修 | 町民たち、伐隊たち | 2025 | |
| 片田舎のおっさん、剣聖になる | 官僚、メイゲン、受付係 | 2025 | |
| ぬきたし THE ANIMATION | モブ | 2025 | |
| 人気作ひとりぼっちの異世界攻略 | 武器屋、盗賊A | 2024 | |
| 狼と香辛料 MERCHANT MEETS THE WISE WOLF | 村人、手の者、幹部、商人、町人 | 2024 | |
| 聖剣学院の魔剣使い | 人間兵モブ、貴族の老人、ドーナツ店店長、オーガ級ヴォイド、ウィリアム・リッチモンド 他 | 2023 | |
| 25時、ナイトコードで。- Journey to Bloom『SELF』 | 奏父 | 2023 | |
| 恋愛フロップス | 教師、研究者、イレイサープログラム | 2022 | |
| 異世界迷宮でハーレムを | ウーゴ、村人 | 2022 | |
| 印西あるある物語 | 2022 | ||
| 闘神機ジーズフレーム | 通信士、パイロット2、パスタの人、通信士1、アルヘナの父 他 | 2021 |
