Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 28 tháng 6, 1988 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | ケンユウオフィス |
| Ra mắt seiyū | 2000 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 215).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 【推しの子】 | 旧B小町メンバー | Vai quan trọng | 2026 |
| ファイアーエムブレム ヒーローズ | フェリクス | Vai quan trọng | 2026 |
| 鬼人幻燈抄 | 遠見の鬼女 | Vai chính | 2025 |
| 魔法使いの約束 | ジェード | Vai quan trọng | 2025 |
| 不滅のあなたへ Season3 | ナギサ | Vai quan trọng | 2025 |
| ぽんのみち | 林リーチェ | Vai chính | 2024 |
| 崩壊3rd | エルデシュ・ヘリア | Vai chính | 2024 |
| ループ7回目の悪役令嬢は、元敵国で自由気ままな花嫁生活を満喫する | マリー、ラウラ、貴族 | Vai quan trọng | 2024 |
| ドラゴンクエストX 未来への扉とまどろみの少女 オンライン | ティセ | Vai quan trọng | 2024 |
| アナザーエデン 時空を超える猫 | タオ | Vai quan trọng | 2024 |
| ライザのアトリエ 〜常闇の女王と秘密の隠れ家〜 | タオ・モンガルテン | Vai chính | 2023 |
| アイドルマスター ミリオンライブ! | 篠宮可憐 | Vai chính | 2023 |
