Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 10, 1965 |
| Nơi sinh | Nagano |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 168 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 17 tháng 10 năm 1965, xuất thân từ Nagano. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Crash Bandicoot 4: It's About Time | Neo Cortex | Vai chính | 2020 |
| Crash Bandicoot: Nitro Fueled | Neo Cortex | Vai chính | 2019 |
| The Conjuring | Thầy Michael (Bruce Davison) | Vai chính | |
| Annie in the Terminal | Clinton (Mike Myers) | Vai chính | |
| The Conspirator | Vinnie Carter (Tracey Morgan) | Vai chính | |
| Return to Hitler | Christoph Zenzenblik | Vai chính | |
| Perfect Checkmate | Cha xứ Bill Lombardi (Peter Sarsgaard) | Vai chính | |
| Kimi ga Kureta Monogatari | Bác sĩ Shep (Tom Wilkinson) | Vai chính | |
| Creed II | Ivan Drago (Dolph Lundgren) | Vai chính | |
| Beast by Moonlight | Thor (Mads Mikkelsen) | Vai chính | |
| The Man in the Voice | Riverdy Johnson (Tom Wilkinson) | Vai chính | |
| Columbia | James Ross (Lennie James) | Vai chính |
