Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2 tháng 10, 1973 |
| Nơi sinh | 茨城県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1973-10-02,出身地は茨城県。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 12).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| TomutojerigʼngŅ | - 、Kuakkā | 2025 | |
| HUNTER×HUNTER(第1作) | Súpa, cầu học, annănnsi | 1999 | |
| Witch Hunter ROBIN | Hại viện | ||
| Swish! Fijii! | Nico Nico | ||
| Denkũ Chô Tokkyī Hikarian | Tome, Fuji Minoru | ||
| Bău mạu Bát Broălders Nyụ Vềstroià | Cước tiệ | ||
| Bát Chôn Shũt Beyblade 2002 | Nam sinh 4, cầu học C, nam sinh A, trài dùng 1, Beyblader 2, annănnsi trài dùng | ||
| Polfi no dười lị trí | Nớc A | ||
| B Biệdam bột ngoại truyện | Cộ trôi Bôn | ||
| Montitchi | Tanutanu | ||
| Háppy Kam Kam | Nhật trài | ||
| Pinny-mu | Punk |
