Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 11, 1983 |
| Nơi sinh | 静岡県 |
| Giới tính | Nam |
| Chiều cao | 166 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1983-11-04, xuất thân từ tỉnh Shizuoka. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (11 trong tổng số 11).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| A3! | シトロン | Vai chính | 2020 |
| KING OF PRISM -Shiny Seven Stars | 鷹梁ミナト | Vai chính | 2019 |
| KING OF PRISM プリズムラッシュ!LIVE | 鷹梁ミナト | Vai chính | 2017 |
| KING OF PRISMシリーズ | 鷹梁ミナト | Vai chính | 2016 |
| 陰陽師本格幻想 | 思金神 | 2026 | |
| 人気作BLEACH 千年血戦篇 | 死神 | 2022 | |
| ぐんまちゃん | ディレクター、実況アナウンサー、従者B、黒ハニワ | 2021 | |
| プレカトゥスの天秤 | ヨーラン・バックリーン | 2018 | |
| カクテル王子 | ジャックローズ | 2017 | |
| センチメンタルヤスコ | 若い警察官 | 2012 | |
| クローズZERO II | 2009 |
