Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 2月22日 |
| Nơi sinh | Hyogo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 161 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là một nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 22 tháng 2, quê ở Hyogo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Nói tiếng Kansai như một phương ngữ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Akindo Hoshi no Little Pesu | Piratto | Vai chính | 2017 |
| SANGOKU CHAOS 〜Sangoku CHAOS〜 | Ma Dai | Vai chính | 2010 |
| Tona Gra! | Suzuhara Chihaya | Vai chính | 2006 |
| Final Fantasy VII Reverse | 2024 | ||
| Final Fantasy VII Remake | 2020 | ||
| Shokugeki no Soma: Kami no Sara | Saizoe's Mother | 2019 | |
| Dungeon ni Okurete wo Motomeru wa Katarazukete Darou ka II | Làng dân | 2019 | |
| Osomatsu-san | Chị dâu | 2018 | |
| Denjarausuji-san to 1000nin no Oyodachiya Ja | Professor Mamoru | 2012 | |
| Kōei Dengeki NARUTO -NARUTO- Buraddo Purizun | Mabui | 2011 | |
| Hana Maru Kindergarten | Kyou's Mother | 2010 | |
| Uragiru wa Boku no Na wo Shitteiru | Taku | 2010 |
