Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3月25日 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
Tiểu sử
青二プロダクションに所属する女性声優。3月25日生まれ、神奈川県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
青二プロダクションに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
趣味は舞台鑑賞、特技はサルサダンス、資格・免許にファッションコーディネート色彩能力検定3級を持つ。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Chúc!(Hapī☆Raki)Bikkiriman | Thiên nữ | ||
| BECK | Cô gái | ||
| Lê-Mi-Ze-Ra-Buơl 少女コゼット | Nữ giới | ||
| Thánh Chiến Sĩ Hyoga 冥王ハーデス冥界編 | Mihô | ||
| Thánh Chiến Sĩ Hyoga 冥王ハーデスエリシオン編 | Mihô | ||
| Anh Hùng Truyện 零の軌跡 Evolution | Sophia Hayworth | ||
| Anh Hùng Truyện 空の軌跡 FC Evolution | Phu nhân Hilda | ||
| きみスタ 〜きみとスタディ〜 | Giáo đầu | ||
| 新・剣と魔法と学園モノ。刻の学園 | |||
| Tốt nghiệp 〜Next Graduation〜 | Truyền thanh trong trường, nữ sinh | ||
| Bright Kingdom Online | Remi, Rina | ||
| まほろばStories -Library of Fortune | Hatsune, Rem |
