Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 3 tháng 8, 1971 |
| Nơi sinh | Kumamoto |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 156 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の女性声優。1971-08-03生まれ、熊本県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| DEAR BOYS | Thánh A5 | 2003 | |
| D.C. 〜ダ・カーポ〜 | bà, mẹ | 2003 | |
| 大正もののけ異聞録 | Đỗ Cam Bát Cây | 2003 | |
| 王ドロボウJING | 2002 | ||
| サラリーマン金太郎 | nhân viên nữ 2, nữ nhân viên, tiếp viên nữ 2, Yoshie | 2001 | |
| KAIKANフレーズ | sinh viên nữ 2, fan, nữ sinh, cô gái B | 1999 | |
| 彼氏彼女の事情 | trẻ em | 1998 | |
| 超速スピナー | cô gái, Oumu Yu, chị của Juuta, bạn, thiếu niên | 1998 | |
| 虹の戦記イリス | trai trẻ, trẻ em | 1998 | |
| 爆走兄弟レッツ&ゴー!!MAX | Yutaka | 1998 | |
| ヨシモトムチッ子物語 | Madarakuwa Kuta Shimada | 1998 | |
| ロードモナーク 新・ガイア王国記 | Sara Crolyna | 1998 |
