Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 7, 1984 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 168 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の男性声優。1984-07-29生まれ、神奈川県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Bakugan Geo-Gun Rising | Sharkta | Vai chính | 2021 |
| Adventure of Aladdin | Aladdin (Adam Horlick) | Vai chính | 2019 |
| A Chiitty Unicorn! | Unicorn | Vai chính | 2019 |
| Bandido | Attila Ambros (Bens Salle) | Vai chính | 2018 |
| Ore-tachi Kenka Skateboard 2: Saigo no Agaki | Anders Kane (Wyatt Russell) 他 | Vai chính | 2017 |
| Yattane Ttteba! | Garrett (Peyton Clark) | Vai chính | 2014 |
| Cabin | Holden McAuley (Jesse Williams) | Vai chính | 2013 |
| Hana Doll* - Reinterpretation of Flowering | Y tế nhân viên A, AD, MC | 2025 | |
| The Legend of Heroes: Trails in the Sky the 1st | Dunan von Auslese | 2025 | |
| Inazuma Eleven Hero Road | Kaso-mura, Domen | 2025 | |
| Pulse | Cole (Jack Bannon) | 2025 | |
| Dog Signal | Cha của Miyu | 2024 |
