Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 2, 1930 |
| Nơi sinh | Hyogo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 167 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 1951 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 71).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Heugemon | Kitajo Gensan | Vai quan trọng | 2011 |
| Kingdom Hearts Birth by Sleep | Neboosuke | Vai quan trọng | 2010 |
| Vô Tận Người Ở | Asano Tora Hiu | Vai quan trọng | 2008 |
| Syphon filter | Jonathan Fargan | Vai quan trọng | 2007 |
| Mạc Phủ Cơ Quan Thuyết Iroha Ni Hote To | Cao Ly Thánh Thiên Sơng | Vai quan trọng | 2006 |
| Shadow Hearts II | Edgar | Vai quan trọng | 2004 |
| SPIDER-MAN | Vulture <Adrian Toomes> | Vai quan trọng | 2003 |
| Puchi Puri*Yuushi | Drago Drago | Vai chính | 2002 |
| Troi Kichi Sanhei | Sanhei Ichibei | Vai chính | 2001 |
| Galaxy Angel | Liger Crisisman | Vai quan trọng | 2001 |
| Salaryman Kimetaro | Kakei Thamshitry | Vai quan trọng | 2001 |
| Noir | Sai Phat | Vai quan trọng | 2001 |
