Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 10, 1997 |
| Nơi sinh | Nagano |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 11-10-1997, quê ở Nagano. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Nói tiếng địa phương của Nagano.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 22/7 音楽の時間 | Kimishima Nanami | Vai chính | 2020 |
| キラッとプリ☆チャン | Aoba Rinka | Vai chính | 2018 |
| つくるのだいすき!ねんDo!くんとなかまたち | Runrun, bebe, kappa mama | Vai chính | 2018 |
| 劇場版 プリパラ&キラッとプリ☆チャン 〜きらきらメモリアルライブ〜 | Aoba Rinka | Vai chính | 2018 |
| Wake Up, Girls! 新星の天使 | Atsumi Itsuka | Vai chính | 2018 |
| Wake Up, Girls! 新章 | Atsumi Itsuka | Vai chính | 2017 |
| こんなこいるかな(2026) | Mya | 2026 | |
| 神クズ☆アイドル | 2022 | ||
| モンスターストライク | Haine, Clara Miss | 2022 | |
| 共闘ことばRPG コトダマン | Sword Lago, Tout Tail | 2022 | |
| 異世界に飛ばされたらパパになったんだが 〜精霊騎士団物語〜 | Flame | 2022 | |
| 天地創造デザイン部 | 233 | 2021 |
