Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 26 tháng 8, 1982 |
| Nơi sinh | Kanagawa |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Công ty quản lý | Im Entertainment |
Tiểu sử
Thành viên của công ty Im Entertainment, sinh ngày 26 tháng 8 năm 1982 tại Kanagawa. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Con đường trở thành seiyū
Thành viên của công ty Im Entertainment, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Tính cách
Sở thích là xem figure skating, kỹ năng đặc biệt là vẽ.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Monster Hunter | Lacoris | Vai chính | 2016 |
| Cách thức của cô gái bên cạnh trăng 〜Những ngày nắng〜 | Yanagase Minato | Vai chính | 2015 |
| LOVELY QUEST -Unlimited | Sakuragi Mizuho | Vai chính | 2014 |
| Criminale Girls INVITATION | Sin | Vai chính | 2013 |
| Koi no Zero Kirokome Portable | Kinoe Hana | Vai chính | 2013 |
| Arcana Heart 3 LOVE MAX!!!!! | Kohon, Haruka, Haruka | Vai chính | 2013 |
| Agarest Senki Mariage | Pia Dina | Vai chính | 2012 |
| Shukure PORTABLE | Kai Futaba | Vai chính | 2012 |
| Mashiroiro Symphony | Kadzaki Sanae | Vai chính | 2011 |
| Chúng ta không có cánh | Watarai Asuka | Vai chính | 2011 |
| Cầu vồng lên bầu trời | Sakei Yona | Vai chính | 2011 |
| Mashiroiro Symphony *mutsu-no-hana | Kadzaki Sanae | Vai chính | 2011 |
