Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 22 tháng 8, 1997 |
| Nơi sinh | 山口県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 157 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1997-08-22,出身は山口県。アニメ・ゲーム・吹き替え・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
に所属し、アニメ・ゲーム・吹き替え・ナレーション等で活動している。
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (11 trong tổng số 11).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Cô Gái Nước Biển Aqua | Mâru | Vai chính | 2019 |
| Punishing: Gray Raven | Silka Lublan | 2026 | |
| Monster Strike | Kamiya Aoi | 2023 | |
| Meteor Girls | Hikari | 2022 | |
| Kimetsu no Yaiba Hinokami Blood Tale | Kamiya Aoi | 2021 | |
| Thư Sinh Đấu Tranh Vì Trở Thành Thư Ký | Cô nhi | 2020 | |
| Kimetsu no Yaiba | Kamiya Aoi | 2019 | |
| Thành Pháo Quest Extreme | Thành Tokushima | 2017 | |
| Defense Witches 2 | Chloé | 2017 | |
| Tales of Zestiria the X | Normin Thiên Tộc, Ian | 2016 | |
| Bride Collection | Chiwak | 2015 |
