Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 17 tháng 8, 1964 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
81プロデュース所属の女性声優。1964-08-17生まれ、千葉県出身。アニメ・ゲーム・吹替・ナレーションなど幅広いジャンルで活動している。
Con đường trở thành seiyū
81プロデュースに所属し、アニメ・ゲーム・吹替・ナレーション等で活動している。
Tính cách
詳細プロフィールは事務所公式ページに掲載されている。
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 20).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Em ấy 1000% | Kawahara Azusa | Vai chính | 1989 |
| Cung điện của Eureka | Eureka | Vai chính | |
| Mặt nạ thủy tinh | Sakurakoji Ayano | 2005 | |
| Heaven's Door! | Mashisu Makibi | 2003 | |
| Heaven's Door! GXP | Yamada Kyouko, Mashisu Makibi | 2002 | |
| Nhân hình thảo tử Ayatsuri Zako | Kobayashi Kyoko | 2000 | |
| Bụp bố chá chá | Mẹ của Marie | 1999 | |
| Bộ đôi siêu tốc Let's & Go!! MAX | Arai Kimiyo | 1998 | |
| Thám tử lừng danh Conan | Eri | 1996 | |
| Storm Blade | Camellia Yuki Andersen | 1996 | |
| Bài hát tình yêu | Shao Ting (Christian Yan) | 1996 | |
| Tôi và tôi - Hai cô gái tên Lotte | Maid của gia đình Gelraha | 1991 |
