Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 14 tháng 4, 1972 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 150 cm |
Tiểu sử
thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1972-04-14, quê ở Kanagawa. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Transporter | Lay Kwai (Sue Thi) | Vai chính | 2004 |
| Annie | Annie (Irene Quinn) | Vai chính | 1982 |
| Sleepy Hollow | Katrina (Kristen Rich) | Vai chính | |
| Pickle Storm: Học Sinh Chuyển Trường Từ Thế Giới Khác | Yasmin (Mitra Jalili) | 2025 | |
| 神鵰侠侶 | Guo Xiang (Yang Mi) | 2006 | |
| Detective Conan | Doumon Mitsuko | 2005 | |
| Saigo Kikou Reload Gunlock | Shiwa | 2004 | |
| 火の鳥 | Yun Milan | 2004 | |
| Missing | Lily (Evan Rachel Wood) | 2003 | |
| 9000 Mile Promise | Lisa (Anna Helman) | ||
| The Glass House 2 | Abby (Jordan Hinson) | ||
| Sau Lễ Cưới | Minhi |
