Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 19 tháng 4, 1985 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Công ty quản lý | production Baobab |
Tiểu sử
Thuộc công ty production Baobab, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 19/4/1985 tại Tokyo, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty production Baobab và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng cho phim.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| CAP革命 ボトルマンDX | Kaga Kōta | Vai chính | 2022 |
| CAP革命 ボトルマン | Kaga Kōta | Vai chính | 2020 |
| IT/イット “それ”が見えたら、終わり | Richie Tozier (Fin Wolfhard) | Vai chính | 2018 |
| お!バカんす家族 | Kevin Grizzwald (Steel Stebbins) | Vai chính | 2015 |
| ブキガミ | Minibat, Kinomaru, Baton | Vai chính | 2014 |
| 乙女はお姉さまに恋してる 2人のエルダー THE ANIMATION | Kashiwagi Yūa | Vai chính | 2012 |
| マージャン★ドリームクラブ | Nhân viên lễ tân | Vai chính | 2012 |
| バトルスピリッツ 覇王 | Hajime Yōshō | Vai chính | 2011 |
| 姫ギャル♥パラダイス | Takaoka Mashiro | Vai chính | 2011 |
| 魔神創造伝ワタル | Genge | 2025 | |
| 地獄先生ぬ〜べ〜 (2025) | Fūma Kanzaki, nam sinh, mẹ Ayaka, mẹ Ei | 2025 | |
| 範馬刃牙VSケンガンアシュラ | Katahara Sayaka | 2024 |
