Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 7, 1992 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 155 cm |
| Công ty quản lý | 賢プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2015 |
Tiểu sử
Chuyên diễn vai các cô hầu gái ngây thơ hoặc ngốc nghếch. Cô thể hiện hoàn hảo sự đáng yêu của các cô hầu gái vụng về như tiếng khóc khi làm vỡ đĩa, tiếng khóc nức nở khi pha trà sai, tiếng cười vui vẻ khi được chủ nhân khen ngợi. Cô được yêu thích tuyệt đối trong các tác phẩm dành cho fan hâm mộ.
Con đường trở thành seiyū
Từ kinh nghiệm làm việc tại quán cà phê cô hầu trong ngày hội trường học, cô đã quyết tâm trở thành diễn viên lồng tiếng và tham gia khóa đào tạo.
Tính cách
Ngây thơ và vụng về.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『ドジっ子メイド真央』舞園真央(天然メイド)役 | |||
| 『お屋敷の春』松山舞依(新人メイド)役 | |||
| 『メイド寮の朝』丸山麻央(住み込みメイド)役 |
